harassant
/a.ʁa.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
harassant nghĩa là làm mệt nhoài, mệt nhọc.
Nghĩa của harassant
Tính từ
- Làm mệt nhoài, mệt nhọc.
- Travail harassantcông việc mệt nhọc
Dạng từ của harassant
| Số nhiều | harassants |
| Giống cái | harassante /ha.ʁa.sɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | harassantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harassant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ exhausting
Câu hỏi thường gặp
harassant nghĩa là gì?
harassant (tính từ) nghĩa là làm mệt nhoài, mệt nhọc.
harassant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harassant (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁa.sɑ̃/.