haras
danh từ giống đực (m)
/a.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
haras nghĩa là trại ngựa giống.
Nghĩa của haras
Danh từ · giống đực
- Trại ngựa giống.
Dạng từ của haras
Đi với mạo từ: un haras · le haras
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stud farm (establishment for selectively breeding horses)
Câu hỏi thường gặp
haras nghĩa là gì?
haras (danh từ) nghĩa là trại ngựa giống.
haras phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haras (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁa/.
haras là giống đực hay giống cái?
haras là danh từ giống đực (dùng với un, le).