harangue
danh từ giống cái (f)
/a.ʁɑ̃ɡ/ giọng máy của trình duyệt
harangue nghĩa là bài diễn văn, diễn từ.
Nghĩa của harangue
Danh từ · giống cái
- Bài diễn văn, diễn từ.
Dạng từ của harangue
Đi với mạo từ: une harangue · la harangue
| Số nhiều | harangues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harangue
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harangue
Câu hỏi thường gặp
harangue nghĩa là gì?
harangue (danh từ) nghĩa là bài diễn văn, diễn từ.
harangue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harangue (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁɑ̃ɡ/.
harangue là giống đực hay giống cái?
harangue là danh từ giống cái (dùng với une, la).