TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

haricot

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.ʁi.ko/ giọng máy của trình duyệt

haricot nghĩa là đậu, hạt đậu.

Nghĩa của haricot

Danh từ · giống đực

  1. Đậu, hạt đậu. (biên soạn)
  2. Haricot vert: đậu cô-ve. (biên soạn)

Dạng từ của haricot

Đi với mạo từ: un haricot · le haricot

Số nhiềuharicots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haricot

Đồng nghĩa

Họ từ của haricot

Cụm từ, thành ngữ với haricot

  • haricot de Lima — Đậu ngự, đậu Lima

Câu ví dụ với haricot

  • Je déteste les haricots. Tôi ghét đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3374433

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A stew of lamb and vegetables.; A bean; a green bean (also known as a string bean or snap bean).; The plant from which the green bean is cultivated: the common bean (Phaseolus vulgaris).; A kidney dish.

Câu hỏi thường gặp

haricot nghĩa là gì?

haricot (danh từ) nghĩa là đậu, hạt đậu.

haricot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haricot (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁi.ko/.

haricot là giống đực hay giống cái?

haricot là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.