hargneux
/aʁ.ɲø/ giọng máy của trình duyệt
hargneux nghĩa là càu nhàu, tỏ vẻ cà khịa.
Nghĩa của hargneux
Tính từ
- Càu nhàu; tỏ vẻ cà khịa.
Dạng từ của hargneux
| Giống cái | hargneuse /haʁ.ɲøz/ |
| Giống cái số nhiều | hargneuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hargneux
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aggressive
Câu hỏi thường gặp
hargneux nghĩa là gì?
hargneux (tính từ) nghĩa là càu nhàu, tỏ vẻ cà khịa.
hargneux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hargneux (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ɲø/.