haricot de Lima
haricot de Lima nghĩa là đậu ngự, đậu lima.
Nghĩa của haricot de Lima
Danh từ · giống đực
- Đậu ngự, đậu Lima
Dạng từ của haricot de Lima
Đi với mạo từ: un haricot de Lima · le haricot de Lima
| Số nhiều | haricots de Lima |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haricot de Lima
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lima bean (Phaseolus lunatus)
Câu hỏi thường gặp
haricot de Lima nghĩa là gì?
haricot de Lima (danh từ) nghĩa là đậu ngự, đậu lima.
haricot de Lima phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haricot de Lima (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁi.ko d(ə) li.ma/.
haricot de Lima là giống đực hay giống cái?
haricot de Lima là danh từ giống đực (dùng với un, le).