haridelle
danh từ giống cái (f)
/a.ʁi.dɛl/ giọng máy của trình duyệt
haridelle nghĩa là ngựa gầy xấu.
Nghĩa của haridelle
Danh từ · giống cái
- Ngựa gầy xấu.
Dạng từ của haridelle
Đi với mạo từ: une haridelle · la haridelle
| Số nhiều | haridelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haridelle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nag (old, useless horse); hag, harridan
Câu hỏi thường gặp
haridelle nghĩa là gì?
haridelle (danh từ) nghĩa là ngựa gầy xấu.
haridelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haridelle (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁi.dɛl/.
haridelle là giống đực hay giống cái?
haridelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).