hacher
hacher nghĩa là thái, băm, chặt vụng.
Nghĩa của hacher
Ngoại động từ
- Thái, băm.
- Hacher de la viandethái thịt
- Hacher des herbesbăm cỏ
- Chặt vụng.
- Hacher un pouletchặt vụng con gà
- Phá tan, phá nhát.
- Hacher un bataillonphá tan một đại đội
- Blés que la grêle a hachéslúa mì do mưa đá phá nát
- Ngắt quãng.
- Discours haché d'applaudissementsbài diễn văn bị ngắt quảng bởi những tràng vỗ tay
- Gạch gạch; (hội họa) tô nét chải.
- La pluie hache le ciel obscurmưa gạch gạch nền trời đen tối
Chia động từ hacher
Hiện tại présent
- je hache
- tu haches
- il/elle hache
- nous hachons
- vous hachez
- ils/elles hachent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai haché
- tu as haché
- il/elle a haché
- nous avons haché
- vous avez haché
- ils/elles ont haché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je hachais
- tu hachais
- il/elle hachait
- nous hachions
- vous hachiez
- ils/elles hachaient
Tương lai đơn futur simple
- je hacherai
- tu hacheras
- il/elle hachera
- nous hacherons
- vous hacherez
- ils/elles hacheront
Điều kiện conditionnel présent
- je hacherais
- tu hacherais
- il/elle hacherait
- nous hacherions
- vous hacheriez
- ils/elles hacheraient
Giả định subjonctif présent
- que je hache
- que tu haches
- qu'il/elle hache
- que nous hachions
- que vous hachiez
- qu'ils/elles hachent
Quá khứ đơn passé simple
- je hachai
- tu hachas
- il/elle hacha
- nous hachâmes
- vous hachâtes
- ils/elles hachèrent
Mệnh lệnh impératif
- hache (tu)
- hachons (nous)
- hachez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của hacher
Cụm từ, thành ngữ với hacher
- hacher de la paille — (nghĩa bóng, thân mật) bập bẹ tiếng nước ngoài (chủ yếu tiếng Đức)
- se faire hacher — chống giữ đến người cuối cùng; chịu mọi nguy hiểm để bảo vệ đến cùng
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chop up, mince; to split with an axe; to cut roughly and unequally; to cut or hit repeatedly with something sharp; to slash
Câu hỏi thường gặp
hacher nghĩa là gì?
hacher (ngoại động từ) nghĩa là thái, băm, chặt vụng.
hacher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hacher (giọng Pháp chuẩn): /a.ʃe/.
Chia động từ hacher ở thì hiện tại thế nào?
je hache, tu haches, il/elle hache, nous hachons, vous hachez, ils/elles hachent.