TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hachurer

/a.ʃy.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

hachurer nghĩa là tô nét gạch gạch, tô nét chải.

Nghĩa của hachurer

Ngoại động từ

  1. Tô nét gạch gạch, tô nét chải.

Chia động từ hachurer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hachuréHiện tại phân từ: hachurant

Hiện tại présent

  • j'hachure
  • tu hachures
  • il/elle hachure
  • nous hachurons
  • vous hachurez
  • ils/elles hachurent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hachuré
  • tu as hachuré
  • il/elle a hachuré
  • nous avons hachuré
  • vous avez hachuré
  • ils/elles ont hachuré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'hachurais
  • tu hachurais
  • il/elle hachurait
  • nous hachurions
  • vous hachuriez
  • ils/elles hachuraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'hachurerai
  • tu hachureras
  • il/elle hachurera
  • nous hachurerons
  • vous hachurerez
  • ils/elles hachureront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'hachurerais
  • tu hachurerais
  • il/elle hachurerait
  • nous hachurerions
  • vous hachureriez
  • ils/elles hachureraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'hachure
  • que tu hachures
  • qu'il/elle hachure
  • que nous hachurions
  • que vous hachuriez
  • qu'ils/elles hachurent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'hachurai
  • tu hachuras
  • il/elle hachura
  • nous hachurâmes
  • vous hachurâtes
  • ils/elles hachurèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hachure (tu)
  • hachurons (nous)
  • hachurez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hachure

Câu hỏi thường gặp

hachurer nghĩa là gì?

hachurer (ngoại động từ) nghĩa là tô nét gạch gạch, tô nét chải.

hachurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hachurer (giọng Pháp chuẩn): /a.ʃy.ʁe/.

Chia động từ hachurer ở thì hiện tại thế nào?

j'hachure, tu hachures, il/elle hachure, nous hachurons, vous hachurez, ils/elles hachurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.