haché
/ha.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
haché nghĩa là thái nhỏ, băm vụn, ngắt quãng, nhát gừng.
Nghĩa của haché
Tính từ
- Thái nhỏ, băm vụn.
- Viande hachéethịt thái nhỏ
- Ngắt quãng; nhát gừng
- Style hachévăn nhát gừng
Dạng từ của haché
| Số nhiều | hachés |
| Giống cái | hachée |
| Giống cái số nhiều | hachées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haché
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
haché nghĩa là gì?
haché (tính từ) nghĩa là thái nhỏ, băm vụn, ngắt quãng, nhát gừng.
haché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haché (giọng Pháp chuẩn): /ha.ʃe/.