hachereau
danh từ giống đực (m)
/aʃ.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
hachereau nghĩa là rìu con.
Nghĩa của hachereau
Danh từ · giống đực
- Rìu con.
Dạng từ của hachereau
Đi với mạo từ: un hachereau · le hachereau
| Số nhiều | hachereaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hachereau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small axe
Câu hỏi thường gặp
hachereau nghĩa là gì?
hachereau (danh từ) nghĩa là rìu con.
hachereau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hachereau (giọng Pháp chuẩn): /aʃ.ʁo/.
hachereau là giống đực hay giống cái?
hachereau là danh từ giống đực (dùng với un, le).