hachette
danh từ giống cái (f)
/a.ʃɛt/ giọng máy của trình duyệt
hachette nghĩa là Như hachereau.
Nghĩa của hachette
Danh từ · giống cái
- Như hachereau.
Dạng từ của hachette
Đi với mạo từ: une hachette · la hachette
| Số nhiều | hachettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hatchet
Câu hỏi thường gặp
hachette nghĩa là gì?
hachette (danh từ) nghĩa là Như hachereau.
hachette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hachette (giọng Pháp chuẩn): /a.ʃɛt/.
hachette là giống đực hay giống cái?
hachette là danh từ giống cái (dùng với une, la).