TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hachement

danh từ giống đực (m)
/aʃmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

hachement nghĩa là Như hachage.

Nghĩa của hachement

Danh từ · giống đực

  1. Như hachage.

Dạng từ của hachement

Đi với mạo từ: un hachement · le hachement

Câu hỏi thường gặp

hachement nghĩa là gì?

hachement (danh từ) nghĩa là Như hachage.

hachement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hachement (giọng Pháp chuẩn): /aʃmɑ̃/.

hachement là giống đực hay giống cái?

hachement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.