hareng
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
hareng nghĩa là cá trích.
Nghĩa của hareng
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá trích.
- sec comme un harenglép kẹp và cao lêu ngêu
- serré comme des harengslèn như nêm cối
Dạng từ của hareng
Đi với mạo từ: un hareng · le hareng
| Số nhiều | harengs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hareng
Đồng nghĩa
Họ từ của hareng
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ herring; pimp
Câu hỏi thường gặp
hareng nghĩa là gì?
hareng (danh từ) nghĩa là cá trích.
hareng phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hareng (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁɑ̃/.
hareng là giống đực hay giống cái?
hareng là danh từ giống đực (dùng với un, le).