halographie
danh từ giống cái (f)
/a.lɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
halographie nghĩa là khoa nghiên cứu muối.
Nghĩa của halographie
Danh từ · giống cái
- Khoa nghiên cứu muối.
Dạng từ của halographie
Đi với mạo từ: une halographie · la halographie
| Số nhiều | halographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halographie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ halography
Câu hỏi thường gặp
halographie nghĩa là gì?
halographie (danh từ) nghĩa là khoa nghiên cứu muối.
halographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halographie (giọng Pháp chuẩn): /a.lɔ.ɡʁa.fi/.
halographie là giống đực hay giống cái?
halographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).