halo
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.lo/ giọng máy của trình duyệt
halo nghĩa là quầng.
Nghĩa của halo
Danh từ · giống đực
- Quầng.
- Halo lumineuxquầng sáng
- Halo de réflexion(nhiếp ảnh) quầng phản xạ
- Halo glaucomateux(y học) quầng sáng do tăng nhãn áp
Dạng từ của halo
Đi với mạo từ: un halo · le halo
| Số nhiều | halos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Halo (atmospheric phenomenon); Similar visual effect resulting from undesirable, roughly circular spots on an imperfectly developed photograph
Câu hỏi thường gặp
halo nghĩa là gì?
halo (danh từ) nghĩa là quầng.
halo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halo (giọng Pháp chuẩn): /a.lo/.
halo là giống đực hay giống cái?
halo là danh từ giống đực (dùng với un, le).