halluciné
/a.ly.si.ne/ giọng máy của trình duyệt
halluciné nghĩa là có ảo giác, kinh ngạc, người bị ảo giác.
Nghĩa của halluciné
Tính từ
- Có ảo giác.
- Thân mật Kinh ngạc.
- Air hallucinnévẻ kinh ngạc
Danh từ · cả hai giống
- Người bị ảo giác.
Dạng từ của halluciné
| Số nhiều | hallucinés |
| Giống cái | hallucinée |
| Giống cái số nhiều | hallucinées |
Câu hỏi thường gặp
halluciné nghĩa là gì?
halluciné (tính từ, danh từ) nghĩa là có ảo giác, kinh ngạc, người bị ảo giác.
halluciné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halluciné (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.si.ne/.