hallstattien
/al.sta.tjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
hallstattien nghĩa là thời kỳ hanstat, sơ kỳ đồ sắt.
Nghĩa của hallstattien
Tính từ
- Khảo cổ học (thuộc) thời kỳ hanstat, (thuộc) sơ kỳ đồ sắt.
Dạng từ của hallstattien
| Số nhiều | hallstattiens |
| Giống cái | hallstattienne |
| Giống cái số nhiều | hallstattiennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hallstattien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Hallstattian
Câu hỏi thường gặp
hallstattien nghĩa là gì?
hallstattien (tính từ) nghĩa là thời kỳ hanstat, sơ kỳ đồ sắt.
hallstattien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hallstattien (giọng Pháp chuẩn): /al.sta.tjɛ̃/.