handball
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃d.bal/ giọng máy của trình duyệt
handball nghĩa là môn bóng ném.
Nghĩa của handball
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Môn bóng ném.
Dạng từ của handball
Đi với mạo từ: un handball · le handball
| Số nhiều | handballs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handball
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handball
Câu hỏi thường gặp
handball nghĩa là gì?
handball (danh từ) nghĩa là môn bóng ném.
handball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handball (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃d.bal/.
handball là giống đực hay giống cái?
handball là danh từ giống đực (dùng với un, le).