harmonique
danh từ giống đực (m)
/aʁ.mɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
harmonique nghĩa là âm bội, sóng hài.
Nghĩa của harmonique
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Âm bội.
- Vật lý học Sóng hài.
- Ngôn ngữ học Âm cộng hưởng.
Tính từ
- Âm nhạc Xem danh từ giống đực
Dạng từ của harmonique
Đi với mạo từ: un harmonique · le harmonique
| Số nhiều | harmoniques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harmonique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ harmonic
Câu hỏi thường gặp
harmonique nghĩa là gì?
harmonique (danh từ, tính từ) nghĩa là âm bội, sóng hài.
harmonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harmonique (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.mɔ.nik/.
harmonique là giống đực hay giống cái?
harmonique là danh từ giống đực (dùng với un, le).