TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

harceler

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.sə.le/ giọng máy của trình duyệt

harceler nghĩa là quấn rối, quấy rầy.

Nghĩa của harceler

Ngoại động từ

  1. Quấn rối; quấy rầy.
    • Harceler l'ennemiquấy rối quân địch
    • Harceler quelqu'un de demandesquấy rầy ai vì những lời xin xỏ

Chia động từ harceler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: harceléHiện tại phân từ: harcelant

Hiện tại présent

  • je harcelle
  • tu harcelles
  • il/elle harcelle
  • nous harcelons
  • vous harcelez
  • ils/elles harcellent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai harcelé
  • tu as harcelé
  • il/elle a harcelé
  • nous avons harcelé
  • vous avez harcelé
  • ils/elles ont harcelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je harcelais
  • tu harcelais
  • il/elle harcelait
  • nous harcelions
  • vous harceliez
  • ils/elles harcelaient

Tương lai đơn futur simple

  • je harcellerai
  • tu harcelleras
  • il/elle harcellera
  • nous harcellerons
  • vous harcellerez
  • ils/elles harcelleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je harcellerais
  • tu harcellerais
  • il/elle harcellerait
  • nous harcellerions
  • vous harcelleriez
  • ils/elles harcelleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je harcelle
  • que tu harcelles
  • qu'il/elle harcelle
  • que nous harcelions
  • que vous harceliez
  • qu'ils/elles harcellent

Quá khứ đơn passé simple

  • je harcelai
  • tu harcelas
  • il/elle harcela
  • nous harcelâmes
  • vous harcelâtes
  • ils/elles harcelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • harcelle (tu)
  • harcelons (nous)
  • harcelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harceler

Trái nghĩa

Câu ví dụ với harceler

  • Tom est harcelé par Marie. Tom đang bị Mary bắt nạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1697362

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hassle; to bother; to disrupt; to harass

Câu hỏi thường gặp

harceler nghĩa là gì?

harceler (ngoại động từ) nghĩa là quấn rối, quấy rầy.

harceler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harceler (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.sə.le/.

Chia động từ harceler ở thì hiện tại thế nào?

je harcelle, tu harcelles, il/elle harcelle, nous harcelons, vous harcelez, ils/elles harcellent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.