harnacheur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
harnacheur nghĩa là thợ làm yên cương.
Nghĩa của harnacheur
Danh từ · giống đực
- Thợ làm yên cương.
Dạng từ của harnacheur
Đi với mạo từ: un harnacheur · le harnacheur
| Số nhiều | harnacheurs |
| Giống cái | harnacheuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harnacheur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harnesser
Câu hỏi thường gặp
harnacheur nghĩa là gì?
harnacheur (danh từ) nghĩa là thợ làm yên cương.
harnacheur là giống đực hay giống cái?
harnacheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).