TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

habitude

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.bi.tyd/ giọng máy của trình duyệt

habitude nghĩa là thói quen, tập quán.

Nghĩa của habitude

Danh từ · giống cái

  1. Thói quen, tập quán.
    • Contracter de bonnes habitudesnhiễm những thói quen tốt
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Như habitus.
    • d'habitudethường thường
    • D'habitude, il sort à cinq heuresthường thường năm giờ thì ông ấy đi ra

Dạng từ của habitude

Đi với mạo từ: une habitude · la habitude

Số nhiềuhabitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habitude

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với habitude

  • Bill était en retard à l'école, comme d'habitude. Bill tới trường chậm, như mọi khi.Tatoeba #13183
  • Mon père se rend d'habitude en bus au bureau. Bố tôi thường đến văn phòng bằng xe buýt.Tatoeba #457317
  • Il avait l'habitude de faire une promenade chaque matin avant le petit-déjeuner. Ông ấy có thói quen dạo chơi mỗi sáng trước bữa điểm tâm.Tatoeba #133376
  • Il est très difficile de se débarrasser des mauvaises habitudes. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu.Tatoeba #13890
  • Ce n'est pas facile de se débarrasser des mauvaises habitudes. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.Tatoeba #339516
  • D'habitude il se levait tôt. Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #330276
  • D'habitude, ils ne prennent pas d'otages. Chúng không thường bắt giữ con tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7700633
  • D'habitude je vais à l'école en bus. Tôi hay đi học bằng xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7374

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ habit (action done on a regular basis)

Câu hỏi thường gặp

habitude nghĩa là gì?

habitude (danh từ) nghĩa là thói quen, tập quán.

habitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habitude (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.tyd/.

habitude là giống đực hay giống cái?

habitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.