accident
accident nghĩa là việc bất trắc, biến cố, tai nạn.
Nghĩa của accident
Danh từ · giống đực
- Việc bất trắc, biến cố, tai biến.
- Les accidents de la vienhững bất trắc trong cuộc sống
- Accident neurologique(y học) tai biến thần kinh
- Tai nạn.
- Accident du travailtai nạn lao động
- Un accident de la circulationtai nạn giao thông
- Chỗ lồi lõm, chỗ mấp mô.
- Les accidents the terrainnhững chỗ lồi lõm của mặt đất
- Triết học Cái phụ.
- par accidentbất ngờ, ngẫu nhiên
- Découverte par accidentphát kiến ngẫu nhiên
Dạng từ của accident
Đi với mạo từ: un accident · l'accident
| Số nhiều | accidents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accident
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với accident
- Il a entendu la conversation par accident. Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.Tatoeba #15419
- Il est mort rapidement après son accident. Ông ấy chết chẳng bao lâu sau tại nạn.Tatoeba #131042
- Elle l'a maudit pour avoir causé l'accident. Bà ấy nguyền rủa hắn vì đã gây ra tai nạn.Tatoeba #358389
- À cause de l'accident toute la circulation fut interrompue. Vì vụ tai nạn toàn bộ giao thông bị ngừng trệ.Tatoeba #533848
- Si mon fils n'avait pas été tué dans un accident de voiture, il serait un étudiant universitaire aujourd'hui. Nếu con trai tôi không chết vì tai nạn xe cộ, hôm nay nó đã là sinh viên đại học.Tatoeba #423615
- C'est ainsi que l'accident est survenu. Đây chính là cách mà vụ tai nạn đã xãy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364087
- Ce n'était pas un accident. Đấy không phải là tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679263
- L'accident a eu lieu près de ce croisement. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1160741
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accident
Câu hỏi thường gặp
accident nghĩa là gì?
accident (danh từ) nghĩa là việc bất trắc, biến cố, tai nạn.
accident phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accident (giọng Pháp chuẩn): /ak.si.dɑ̃/.
accident là giống đực hay giống cái?
accident là danh từ giống đực (dùng với un, le).