TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

habiter

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.bi.te/ giọng máy của trình duyệt

habiter nghĩa là ở, sống.

Nghĩa của habiter

Động từ

  1. Ở, sống. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Personne ne sait où il habite.Chẳng ai biết anh ta ở đâu.
    • Le village où j'habite est très petit.Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ.

Chia động từ habiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: habitéHiện tại phân từ: habitant

Hiện tại présent

  • j'habite
  • tu habites
  • il/elle habite
  • nous habitons
  • vous habitez
  • ils/elles habitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai habité
  • tu as habité
  • il/elle a habité
  • nous avons habité
  • vous avez habité
  • ils/elles ont habité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'habitais
  • tu habitais
  • il/elle habitait
  • nous habitions
  • vous habitiez
  • ils/elles habitaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'habiterai
  • tu habiteras
  • il/elle habitera
  • nous habiterons
  • vous habiterez
  • ils/elles habiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'habiterais
  • tu habiterais
  • il/elle habiterait
  • nous habiterions
  • vous habiteriez
  • ils/elles habiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'habite
  • que tu habites
  • qu'il/elle habite
  • que nous habitions
  • que vous habitiez
  • qu'ils/elles habitent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'habitai
  • tu habitas
  • il/elle habita
  • nous habitâmes
  • vous habitâtes
  • ils/elles habitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • habite (tu)
  • habitons (nous)
  • habitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của habiter

Câu ví dụ với habiter

  • Personne ne sait où il habite. Chẳng ai biết anh ta ở đâu.Tatoeba #626121
  • Le village où j'habite est très petit. Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ.Tatoeba #5100954
  • Il n'habite pas loin. Anh ấy ở gần đây..Tatoeba #180948
  • Où habite-t-il ? Anh ấy đang sống ở đâu?Tatoeba #753417
  • J’habite à deux pas du métro. Tôi sống ở ngay nhà ga metro. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543806
  • Ne leur dis pas où tu habites. Đừng nói với họ nơi cậu sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3972087
  • Nous habitons à l'ouest de Munich. Chúng tôi sống ở phía Tây Munich. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13803129
  • J'habite ici depuis trois ans. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to live in, to occupy (to have as a home.); to live (in)

Câu hỏi thường gặp

habiter nghĩa là gì?

habiter (động từ) nghĩa là ở, sống.

habiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habiter (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.te/.

Chia động từ habiter ở thì hiện tại thế nào?

j'habite, tu habites, il/elle habite, nous habitons, vous habitez, ils/elles habitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.