habiter
habiter nghĩa là ở, sống.
Nghĩa của habiter
Động từ
- Ở, sống. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Personne ne sait où il habite.Chẳng ai biết anh ta ở đâu.
- Le village où j'habite est très petit.Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ.
Chia động từ habiter
Hiện tại présent
- j'habite
- tu habites
- il/elle habite
- nous habitons
- vous habitez
- ils/elles habitent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai habité
- tu as habité
- il/elle a habité
- nous avons habité
- vous avez habité
- ils/elles ont habité
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'habitais
- tu habitais
- il/elle habitait
- nous habitions
- vous habitiez
- ils/elles habitaient
Tương lai đơn futur simple
- j'habiterai
- tu habiteras
- il/elle habitera
- nous habiterons
- vous habiterez
- ils/elles habiteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'habiterais
- tu habiterais
- il/elle habiterait
- nous habiterions
- vous habiteriez
- ils/elles habiteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'habite
- que tu habites
- qu'il/elle habite
- que nous habitions
- que vous habitiez
- qu'ils/elles habitent
Quá khứ đơn passé simple
- j'habitai
- tu habitas
- il/elle habita
- nous habitâmes
- vous habitâtes
- ils/elles habitèrent
Mệnh lệnh impératif
- habite (tu)
- habitons (nous)
- habitez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của habiter
Câu ví dụ với habiter
- Personne ne sait où il habite. Chẳng ai biết anh ta ở đâu.Tatoeba #626121
- Le village où j'habite est très petit. Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ.Tatoeba #5100954
- Il n'habite pas loin. Anh ấy ở gần đây..Tatoeba #180948
- Où habite-t-il ? Anh ấy đang sống ở đâu?Tatoeba #753417
- J’habite à deux pas du métro. Tôi sống ở ngay nhà ga metro. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543806
- Ne leur dis pas où tu habites. Đừng nói với họ nơi cậu sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3972087
- Nous habitons à l'ouest de Munich. Chúng tôi sống ở phía Tây Munich. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13803129
- J'habite ici depuis trois ans. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7305
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to live in, to occupy (to have as a home.); to live (in)
Câu hỏi thường gặp
habiter nghĩa là gì?
habiter (động từ) nghĩa là ở, sống.
habiter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habiter (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.te/.
Chia động từ habiter ở thì hiện tại thế nào?
j'habite, tu habites, il/elle habite, nous habitons, vous habitez, ils/elles habitent.