TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

habitant

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.bi.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

habitant nghĩa là dân, người ở.

Nghĩa của habitant

Danh từ · cả hai giống

  1. Dân.
    • Une ville de 100000 habitantsmột thành phố 100000 dân
    • Les habitants d'un paysdân một nước
  2. Người ở.
    • Les habitants d'un immeublenhững người ở một ngôi nhà

Dạng từ của habitant

Số nhiềuhabitants
Giống cáihabitante /a.bi.tɑ̃t/

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habitant

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với habitant

  • Les habitants de ces zones souffrent de plus en plus de la faim chaque année. Cư dân các vùng này ngày càng bị đói hằng năm.Tatoeba #11521

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an inhabitant of some place; someone who has a poor understanding of social conventions, making them look backward; anybody from a rural or recently colonized area; a member of the habitation colony at Stadacona founded by Samuel de Champlain, where Quebec City now lies

Câu hỏi thường gặp

habitant nghĩa là gì?

habitant (danh từ) nghĩa là dân, người ở.

habitant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habitant (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.tɑ̃/.

habitant là giống đực hay giống cái?

habitant là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.