TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fermier

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁ.mje/ giọng máy của trình duyệt

fermier nghĩa là người lĩnh canh, chủ trang trại.

Nghĩa của fermier

Danh từ · giống đực

  1. Người lĩnh canh.
  2. Chủ trang trại.
  3. Sử học Người trưng thuế, người thầu thuế.
    • Fermier généralquan thầu thuế

Dạng từ của fermier

Đi với mạo từ: un fermier · le fermier

Số nhiềufermiers
Giống cáifermière
Giống cái số nhiềufermières

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fermier

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với fermier

  • Les fermiers sèment des graines au printemps. Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ farmer
  • Danh từ farmer

Câu hỏi thường gặp

fermier nghĩa là gì?

fermier (danh từ) nghĩa là người lĩnh canh, chủ trang trại.

fermier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fermier (giọng Pháp chuẩn): /fɛʁ.mje/.

fermier là giống đực hay giống cái?

fermier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.