fermier
fermier nghĩa là người lĩnh canh, chủ trang trại.
Nghĩa của fermier
Danh từ · giống đực
- Người lĩnh canh.
- Chủ trang trại.
- Sử học Người trưng thuế, người thầu thuế.
- Fermier généralquan thầu thuế
Dạng từ của fermier
Đi với mạo từ: un fermier · le fermier
| Số nhiều | fermiers |
| Giống cái | fermière |
| Giống cái số nhiều | fermières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fermier
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với fermier
- Les fermiers sèment des graines au printemps. Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129851
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ farmer
- Danh từ farmer
Câu hỏi thường gặp
fermier nghĩa là gì?
fermier (danh từ) nghĩa là người lĩnh canh, chủ trang trại.
fermier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fermier (giọng Pháp chuẩn): /fɛʁ.mje/.
fermier là giống đực hay giống cái?
fermier là danh từ giống đực (dùng với un, le).