TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agriculteur

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ɡʁi.kyl.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

agriculteur nghĩa là nhà nông, nông dân.

Nghĩa của agriculteur

Danh từ · giống đực

  1. Nhà nông, nông dân.

Dạng từ của agriculteur

Đi với mạo từ: un agriculteur · l'agriculteur

Số nhiềuagriculteurs
Giống cáiagricultrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agriculteur

Đồng nghĩa

Họ từ của agriculteur

Câu ví dụ với agriculteur

  • L'agriculteur ensemence le champ. Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #237161

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ farmer (person who works the land or who keeps livestock)

Nguồn gốc từ agriculteur

Từ, được vay mượn từ.

Câu hỏi thường gặp

agriculteur nghĩa là gì?

agriculteur (danh từ) nghĩa là nhà nông, nông dân.

agriculteur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agriculteur (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡʁi.kyl.tœʁ/.

agriculteur là giống đực hay giống cái?

agriculteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.