habitat
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.bi.ta/ giọng máy của trình duyệt
habitat nghĩa là nơi sống, vùng phân bố, điều kiện cư trú.
Nghĩa của habitat
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Nơi sống, vùng phân bố.
- L'habitat du pinvùng phân bố của cây thông
- Điều kiện cư trú.
- L'habitat ruralđiều kiện cư trú ở nông thôn
- Amélioration de l'habitatsự cải thiện điều kiện cư trú
Dạng từ của habitat
Đi với mạo từ: un habitat · le habitat
| Số nhiều | habitats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habitat
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ habitat
Câu hỏi thường gặp
habitat nghĩa là gì?
habitat (danh từ) nghĩa là nơi sống, vùng phân bố, điều kiện cư trú.
habitat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habitat (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.ta/.
habitat là giống đực hay giống cái?
habitat là danh từ giống đực (dùng với un, le).