haptène
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
haptène nghĩa là Hapten.
Nghĩa của haptène
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học; hóa học Hapten.
Dạng từ của haptène
Đi với mạo từ: un haptène · le haptène
| Số nhiều | haptènes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haptène
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hapten
Câu hỏi thường gặp
haptène nghĩa là gì?
haptène (danh từ) nghĩa là Hapten.
haptène là giống đực hay giống cái?
haptène là danh từ giống đực (dùng với un, le).