hanté
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
hanté nghĩa là có ma.
Nghĩa của hanté
Tính từ
- Có ma (theo mê tín).
- Maison hantéenhà có ma
Dạng từ của hanté
| Số nhiều | hantés |
| Giống cái | hantée |
| Giống cái số nhiều | hantées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hanté
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ haunted
Câu hỏi thường gặp
hanté nghĩa là gì?
hanté (tính từ) nghĩa là có ma.
hanté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hanté (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.te/.