hargne
danh từ giống cái (f)
/aʁɲ/ giọng máy của trình duyệt
hargne nghĩa là sự càu nhàu, sự cà khịa.
Nghĩa của hargne
Danh từ · giống cái
- Sự càu nhàu; sự cà khịa.
Dạng từ của hargne
Đi với mạo từ: une hargne · la hargne
| Số nhiều | hargnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hargne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ relentlessness; aggressiveness
Câu hỏi thường gặp
hargne nghĩa là gì?
hargne (danh từ) nghĩa là sự càu nhàu, sự cà khịa.
hargne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hargne (giọng Pháp chuẩn): /aʁɲ/.
hargne là giống đực hay giống cái?
hargne là danh từ giống cái (dùng với une, la).