harfang
danh từ giống đực (m)
/aʁ.fɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
harfang nghĩa là cú tuyết.
Nghĩa của harfang
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cú tuyết.
Dạng từ của harfang
Đi với mạo từ: un harfang · le harfang
| Số nhiều | harfangs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harfang
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snowy owl (Bubo scandiacus)
Câu hỏi thường gặp
harfang nghĩa là gì?
harfang (danh từ) nghĩa là cú tuyết.
harfang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harfang (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.fɑ̃/.
harfang là giống đực hay giống cái?
harfang là danh từ giống đực (dùng với un, le).