harengère
danh từ giống cái (f)
/a.ʁɑ̃.ʒɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
harengère nghĩa là chị hàng cá, hàng tôm hàng cá.
Nghĩa của harengère
Danh từ · giống cái
- Chị hàng cá.
- Thân mật Hàng tôm hàng cá.
Dạng từ của harengère
Đi với mạo từ: une harengère · la harengère
| Số nhiều | harengères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harengère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fishwife (all senses)
Câu hỏi thường gặp
harengère nghĩa là gì?
harengère (danh từ) nghĩa là chị hàng cá, hàng tôm hàng cá.
harengère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harengère (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁɑ̃.ʒɛʁ/.
harengère là giống đực hay giống cái?
harengère là danh từ giống cái (dùng với une, la).