harmonisation
harmonisation nghĩa là sự điều hòa, sự phối hòa âm.
Nghĩa của harmonisation
Danh từ · giống cái
- Sự điều hòa.
- Harmonisation des salairessự điều hòa tiền lương
- Âm nhạc Sự phối hòa âm.
Dạng từ của harmonisation
Đi với mạo từ: une harmonisation · la harmonisation
| Số nhiều | harmonisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harmonisation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harmonization
Câu hỏi thường gặp
harmonisation nghĩa là gì?
harmonisation (danh từ) nghĩa là sự điều hòa, sự phối hòa âm.
harmonisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harmonisation (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.mɔ.ni.za.sjɔ̃/.
harmonisation là giống đực hay giống cái?
harmonisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).