hagiographie
hagiographie nghĩa là khoa thánh truyện, sách thánh truyện.
Nghĩa của hagiographie
Danh từ · giống cái
- Khoa thánh truyện.
- Sách thánh truyện.
- Nghĩa rộng Tiểu sử tô hồng.
Dạng từ của hagiographie
Đi với mạo từ: une hagiographie · la hagiographie
| Số nhiều | hagiographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hagiographie
Đồng nghĩa
Họ từ của hagiographie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hagiography (study of saints); biography of a saint or saints
Câu hỏi thường gặp
hagiographie nghĩa là gì?
hagiographie (danh từ) nghĩa là khoa thánh truyện, sách thánh truyện.
hagiographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hagiographie (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒjɔ.ɡʁa.fi/.
hagiographie là giống đực hay giống cái?
hagiographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).