TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

haine

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛn/ giọng máy của trình duyệt

haine nghĩa là lòng căm thù, sự hằn thù.

Nghĩa của haine

Danh từ · giống cái

  1. Lòng căm thù; sự hằn thù, sự căm ghét.
    • Prendre quelqu'un en hainecăm thù ai
    • Avoir de la haine pour le mensongecăm ghét thói nói dối

Dạng từ của haine

Đi với mạo từ: une haine · la haine

Số nhiềuhaines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haine

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với haine

  • Elle l'a regardé avec haine. Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4775556

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hatred; hate

Câu hỏi thường gặp

haine nghĩa là gì?

haine (danh từ) nghĩa là lòng căm thù, sự hằn thù.

haine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haine (giọng Pháp chuẩn): /ɛn/.

haine là giống đực hay giống cái?

haine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.