amitié
amitié nghĩa là tình bạn.
Nghĩa của amitié
Danh từ · giống cái
- Tình bạn.
Dạng từ của amitié
Đi với mạo từ: une amitié · l'amitié
| Số nhiều | amitiés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amitié
Đồng nghĩa
Họ từ của amitié
Câu ví dụ với amitié
- Il n'y a rien d'aussi important que l'amitié. Không gì quan trọng hơn tình bạn.Tatoeba #570072
- Nul n'a le droit d'échanger la souveraineté contre une amitié illusoire. Không đánh đổi chủ quyền lấy hữu nghị viển vông.Tatoeba #3331560
- Rien n'est aussi précieux que l'amitié. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #550968
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ friendship, amity
Nguồn gốc từ amitié
từ, dẫn xuất từ.
Câu hỏi thường gặp
amitié nghĩa là gì?
amitié (danh từ) nghĩa là tình bạn.
amitié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amitié (giọng Pháp chuẩn): /a.mi.tje/.
amitié là giống đực hay giống cái?
amitié là danh từ giống cái (dùng với une, la).