amitose
danh từ giống cái (f)
/a.mi.toz/ giọng máy của trình duyệt
amitose nghĩa là sự trực phân.
Nghĩa của amitose
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự trực phân.
Dạng từ của amitose
Đi với mạo từ: une amitose · l'amitose
| Số nhiều | amitoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amitosis
Câu hỏi thường gặp
amitose nghĩa là gì?
amitose (danh từ) nghĩa là sự trực phân.
amitose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amitose (giọng Pháp chuẩn): /a.mi.toz/.
amitose là giống đực hay giống cái?
amitose là danh từ giống cái (dùng với une, la).