fraternité
/fʁa.tɛʁ.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
fraternité nghĩa là tình nghĩa anh em, bạn bè.
Nghĩa của fraternité
Danh từ · giống cái
- Tình nghĩa anh em, bạn bè; ái hữu
- Fraternité d'armesTình đồng đội
Dạng từ của fraternité
Đi với mạo từ: une fraternité · la fraternité
| Số nhiều | fraternités |
Họ từ của fraternité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brotherhood (state of being brothers or a brother); brotherhood (organization); fraternity
Câu hỏi thường gặp
fraternité nghĩa là gì?
fraternité (danh từ) nghĩa là tình nghĩa anh em, bạn bè.
fraternité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fraternité (giọng Pháp chuẩn): /fʁa.tɛʁ.ni.te/.
fraternité là giống đực hay giống cái?
fraternité là danh từ giống cái (dùng với une, la).