maternité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.tɛʁ.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
maternité nghĩa là tư cách làm mẹ, sự sinh đẻ.
Nghĩa của maternité
Danh từ · giống cái
- Tư cách làm mẹ.
- La maternité a ses joies et ses peineslàm mẹ có vui có khổ
- Sự sinh đẻ.
- Elle a eu trois maternités rapprochéesbà ta sinh đẻ ba lần sát nhau
- Nhà hộ sinh.
- Nghệ thuật Tranh mẹ con, tượng mẹ con.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Tình mẹ.
Dạng từ của maternité
Đi với mạo từ: une maternité · la maternité
| Số nhiều | maternités |
Họ từ của maternité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maternity, motherhood; pregnancy; maternity ward (in a hospital)
Câu hỏi thường gặp
maternité nghĩa là gì?
maternité (danh từ) nghĩa là tư cách làm mẹ, sự sinh đẻ.
maternité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maternité (giọng Pháp chuẩn): /ma.tɛʁ.ni.te/.
maternité là giống đực hay giống cái?
maternité là danh từ giống cái (dùng với une, la).