paternité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.tɛʁ.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
paternité nghĩa là tư cách làm cha, quan hệ cha con.
Nghĩa của paternité
Danh từ · giống cái
- Tư cách làm cha.
- Quan hệ cha con.
- Sự quy tác giả.
- Démentir la paternité d'un livrephủ nhận sự quy tác giả của một quyển sách
Dạng từ của paternité
Đi với mạo từ: une paternité · la paternité
| Số nhiều | paternités |
Họ từ của paternité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fatherhood; authorship
Câu hỏi thường gặp
paternité nghĩa là gì?
paternité (danh từ) nghĩa là tư cách làm cha, quan hệ cha con.
paternité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paternité (giọng Pháp chuẩn): /pa.tɛʁ.ni.te/.
paternité là giống đực hay giống cái?
paternité là danh từ giống cái (dùng với une, la).