pathognomonique
/patɔgnɔmɔnik/ giọng máy của trình duyệt
pathognomonique nghĩa là dấu hiệu đặc trưng.
Nghĩa của pathognomonique
Tính từ
- Signe pathognomonique; (y học) dấu hiệu đặc trưng (của một bệnh).
Dạng từ của pathognomonique
| Số nhiều | pathognomoniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pathognomonic
Câu hỏi thường gặp
pathognomonique nghĩa là gì?
pathognomonique (tính từ) nghĩa là dấu hiệu đặc trưng.
pathognomonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pathognomonique (giọng Pháp chuẩn): /patɔgnɔmɔnik/.