haplologie
haplologie nghĩa là Sự đọc lược âm tiết trùng (ví dụ haplologie đọc là haplogie).
Nghĩa của haplologie
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Sự đọc lược âm tiết trùng (ví dụ haplologie đọc là haplogie).
Dạng từ của haplologie
Đi với mạo từ: une haplologie · la haplologie
| Số nhiều | haplologies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haplologie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ haplology
Câu hỏi thường gặp
haplologie nghĩa là gì?
haplologie (danh từ) nghĩa là Sự đọc lược âm tiết trùng (ví dụ haplologie đọc là haplogie).
haplologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haplologie (giọng Pháp chuẩn): /a.plɔ.lɔ.ʒi/.
haplologie là giống đực hay giống cái?
haplologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).