han
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
han nghĩa là tiếng hậy.
Nghĩa của han
Danh từ · giống đực
- Tiếng hậy (phát ra khi đập mạnh).
- Le han du bûcherontiếng hậy của người tiều phu
Dạng từ của han
Đi với mạo từ: un han · le han
Câu hỏi thường gặp
han nghĩa là gì?
han (danh từ) nghĩa là tiếng hậy.
han phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của han (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃/.
han là giống đực hay giống cái?
han là danh từ giống đực (dùng với un, le).