hampe
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃p/ giọng máy của trình duyệt
hampe nghĩa là cán, nét sổ, nét đứng.
Nghĩa của hampe
Danh từ · giống cái
- Cán (cờ, bút lông.).
- Hampe de drapeaucán cờ
- Hampe florale(thực vật học) cán hoa
- Nét sổ, nét đứng (chữ viết).
- Săn bắn Ức hươu.
- Thịt hông bò.
Dạng từ của hampe
Đi với mạo từ: une hampe · la hampe
| Số nhiều | hampes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pole (for flag etc.); shaft (of lance); downstroke, upstroke (of letter); scape; stem (of a note)
- Danh từ flank (of beef); breast (of stag)
Câu hỏi thường gặp
hampe nghĩa là gì?
hampe (danh từ) nghĩa là cán, nét sổ, nét đứng.
hampe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hampe (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃p/.
hampe là giống đực hay giống cái?
hampe là danh từ giống cái (dùng với une, la).