harmoniciste
danh từ cả hai giống
/aʁ.mɔ.ni.sist/ giọng máy của trình duyệt
harmoniciste nghĩa là người chơi acmonica.
Nghĩa của harmoniciste
Danh từ · cả hai giống
- Người chơi acmonica.
Dạng từ của harmoniciste
| Số nhiều | harmonicistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harmoniciste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harmonicist
Câu hỏi thường gặp
harmoniciste nghĩa là gì?
harmoniciste (danh từ) nghĩa là người chơi acmonica.
harmoniciste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harmoniciste (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.mɔ.ni.sist/.
harmoniciste là giống đực hay giống cái?
harmoniciste là danh từ cả hai giống.