harmonicorde
harmonicorde nghĩa là đàn acmonicooc, đàn dây đạp hơi.
Nghĩa của harmonicorde
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Đàn acmonicooc, đàn dây đạp hơi.
Dạng từ của harmonicorde
Đi với mạo từ: un harmonicorde · le harmonicorde
| Số nhiều | harmonicordes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harmonicorde
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harmonichord
Câu hỏi thường gặp
harmonicorde nghĩa là gì?
harmonicorde (danh từ) nghĩa là đàn acmonicooc, đàn dây đạp hơi.
harmonicorde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harmonicorde (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.mɔ.ni.kɔʁd/.
harmonicorde là giống đực hay giống cái?
harmonicorde là danh từ giống đực (dùng với un, le).