haliotide
danh từ giống cái (f)
/a.ljɔ.tid/ giọng máy của trình duyệt
haliotide nghĩa là bào ngư.
Nghĩa của haliotide
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bào ngư.
Dạng từ của haliotide
Đi với mạo từ: une haliotide · la haliotide
| Số nhiều | haliotides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haliotide
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ haliotid
Câu hỏi thường gặp
haliotide nghĩa là gì?
haliotide (danh từ) nghĩa là bào ngư.
haliotide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haliotide (giọng Pháp chuẩn): /a.ljɔ.tid/.
haliotide là giống đực hay giống cái?
haliotide là danh từ giống cái (dùng với une, la).