halieutique
danh từ giống cái (f)
/a.ljø.tik/ giọng máy của trình duyệt
halieutique nghĩa là thuật đánh cá.
Nghĩa của halieutique
Danh từ · giống cái
- Thuật đánh cá.
Dạng từ của halieutique
Đi với mạo từ: une halieutique · la halieutique
| Số nhiều | halieutiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halieutique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fishing/fisheries; halieutic
- Danh từ halieutics (fisheries science)
Câu hỏi thường gặp
halieutique nghĩa là gì?
halieutique (danh từ) nghĩa là thuật đánh cá.
halieutique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halieutique (giọng Pháp chuẩn): /a.ljø.tik/.
halieutique là giống đực hay giống cái?
halieutique là danh từ giống cái (dùng với une, la).